ẢNh đại diện

Du học Úc - University of Tasmania

Ngày: 16-10-2019 | Lượt xem: 362

Điểm đến Du học Úc - University of Tasmania

Thành lập năm 1890, University of Tasmania là một trong 4 trường đại học lâu đời nhất nước Úc. UTAS là trường đại học luôn đi đầu về công tác giảng dạy, gần đây trường đã nhận được nhiều giải thưởng về giáo dục hơn bất cứ trường đại học nào ở Úc. Khuôn viên trường tọa lạc tại thành phố Hobart và Lauceston, University of Tasmania (UTAS) mang đến cho sinh viên sự an toàn, môi trường học thân thiện và nhiều cơ hội học tập cùng với các sinh viên đến từ 90 đất nước khác nhau.

Tasmania là một hoàn đảo nằm về phía Nam nước Úc, có diện tích tương đương cộng hòa Ireland. Tasmania nổi tiếng với quang cảnh thiên nhiên được bảo tồn gần như nguyên vẹn. Hobart là thành phố cảng lớn nhất ở Tasmania, nơi sinh viên được hòa mình vào rất nhiều lễ hội lớn quanh năm, các hoạt động thế thao giải trí và đặc biệt là những bãi biển tuyệt đẹp
 

University-of-Tasmania

Lý do nên University of Tasmania khi đi du học Úc

 

- Là một trong 300 trường đại học tốt nhất trên thế giới, theo xếp hạng của Academy Ranking of World University. Năm 2016, UTAS được xếp hạng trong nhóm top 2% các trường Đại học trên thế giới

- Trường đứng top 50 thế giới về ngành Trái Đất và khoa học hàng hải, top 100 thế giới về ngành Nông Lâm nghiệp, top 150 thế giới về ngành Mỹ thuât và Thiết kế, top 200 thế giới về ngành Môi trường học, top 250 thế giới về ngành Luật, ngành xã hội học, ngành giáo dục và đào tạo, top 300 thế giới về ngành Y dược.

- Hàng năm UTAS đều có chương trình học bổng (giảm 25% học phí trong suốt thời gian học), trường đại học UTAS là nơi cung cấp số lượng học bổng dành cho sinh viên quốc tế cao hơn bất kỳ trường đại học nào khác ở Úc.

- Với số lượng sinh viên gần 38000, UTAS đảm bảo chất lượng giảng dạy bằng việc chia nhiều lớp nhỏ, đem lại cơ hội học tập tốt nhất, tạo điều kiện để giảng viên tập trung giúp đỡ từng người học.

University-of-Tasmania
 

Chương trình học và học phí tại University of Tasmania

 

Chương trình tiếng Anh UTASAccess

- Chương trình bao gồm nhiều 7 cấp độ, mỗi cấp độ bao gồm 5 tuần học, 20 giờ học mỗi tuần

- Học phí: A$2,120/ 1 cấp độ 

Chương trình dự bị đại học (Foundation Studies Program –FSP)

- Chương trình dự bị đại học được thiết kế cho những học sinh mong muốn học Đại học nhưng chưa đạt yêu cầu về học vấn

- Nhóm ngành: Nghệ thuật & Luật; Kinh doanh; Khoa học, Y tế & Kỹ thuật

- Khai giảng: 26/2, 29/10

 

Chương trình học

Thông tin chi tiết

Học phí/năm

Khai giảng

Thời gian

học tập

 

Chứng chỉ,

cao đẳng

 

Chuyên ngành: kĩ thuật điện hàng hải, kĩ thuật hàng hải, khoa học hàng hải,  …

 

A$31,500

 

Tháng 2, 6

 

3 – 3.5 năm

 

 

 

Đại học

(Cử nhân)

 

Chuyên ngành: kĩ thuật hàng hải, xã hội, mỹ thuật, âm nhạc, khoa học xã hội, công tác xã hội, sư phạm (mẫu giáo, tiểu học, sức khỏe & thể chất), điều dưỡng, tâm lý học, giải phẫu  khoa, khoa học sức khỏe, Luật, khoa học nông nghiệp, công nghệ sinh học, kiến trúc & xây dựng môi trường, quản trị kinh doanh, quản trị kinh doanh (khách sạn), …

 

 

A$16,000 – A$ 33,500/

 

 

 

Tháng 2,6

 

 

2-5 năm

Đại học

(Bằng cử nhân kết hợp/ song song)

Nghệ thuật & thương mại, Nghệ thuật & kinh tế,  Nghệ thuật & mỹ thuật, Nghệ thuật & Luật, Nghệ thuật & khoa học, Thương mại & kinh tế, thương mại & công nghệ thông tin, kinh tế & luật, công nghệ thông tin & luật, khoa học & luật, tâm lý học & luật…

 

 

A$26,250 – A$ 32,500

 

 

Tháng 1, 2

(tùy ngành)

 

 

 

4-5 năm

 

 

 

Sau đại học

Quản lý hậu cần hàng hải, kỹ thuật hàng hải ( kỹ thuật hải quân), kỹ thuật hàng hải (quản lý công nghệ), âm nhạc, điều dưỡng, y tế điện tử, hành nghề pháp luật, khai thác gỗ, quy hoạch môi trường, quản lý đất đai, nghiên cứu kinh doanh, marketing,…

 

 

A$13,125 – A$ 35,500

 

 

Tháng 1, 2

(tùy ngành)

 

 

0.5-2 năm

 

 

Thạc sĩ

Quản trị kinh doanh ( môi trường biển, hậu cần hàng hải, vận tải biển...), kĩ thuật ( thiết kế hàng hải, quản lý công nghệ…), mỹ thuật và thiết kế, âm nhạc, báo chí truyền thông đa phương tiện, sư phạm, giảng dạy, y học thí nghiệm, tâm lý học, sức khỏe cộng đồng, khoa học ứng dụng ( nông nghiệp, sinh học, hóa học, vi sinh học…), kiến trúc, địa kinh tế, quy hoạch, tài chính, quản lý marketing, kế toán chuyên nghiệp…

 

 

A$ 24,000 – A$39,360

 

 

Tháng 1,2

(tùy ngành)

 

 

1-2 năm

 

CÁC CHI PHÍ KHÁC

Chi phí phòng ở

Chi phí sinh hoạt

Nhà ở ngoài: $90- $150/ tuần

- Chung phòng: $85- $215/ tuần

- Phòng đơn: $150- $300/ tuần

- Phòng ở ký túc: $185- $245/ tuần

- Homestay của trường: $270/ tuần

 

- Đồ tạp hóa & ăn ngoài: $80- $200/ tuần

- Phí điện nước: $12- $20/ tuần

- Điện thoại & Internet: $20- $55/ tuần

- Giao thông công cộng: $15- $30/ tuần

- Ô tô (nếu có): $150- $260/ tuần

- Giải trí, thể thao, chăm sóc cá nhân: $60- $150/ tuần

 

ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC CHÍNH KHÓA

  • Chương trình dự bị đại học:

+ Hoàn thành chương trình học lớp 11

+ IELTS tối thiểu 5.5 (không kĩ năng nào dưới 5.0)

  • Chương trình cao đẳng

+ Hoàn thành chương trình lớp 12
+ IELTS tối thiểu 6.0 (không kĩ năng nào dưới 5.5)

  • Chương trình đại học

+ Tốt nghiệp THPT, đại học tương ứng

+ IELTS tối thiểu 6.0 (không kĩ năng nào dưới 5.5)

  • Chương trình sau đại học

+ Tốt nghiệp THPT, đại học tương ứng

+ IELTS tối thiểu 6.0 (không kĩ năng nào dưới 6.0)

 

CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG NĂM 2020

 

Chương trình học bổng

Mức học bổng

Điều kiện

Số lượng/ Hạn nộp đơn

 

Cử nhân/Thạc sĩ Kinh doanh, kinh tế

 

100%

GPA: 9.5 (THPT)

GPA: 9.0 (ĐH)

1 suất

17/11/2019

 

Cử nhân/ thạc sĩ kinh doanh
Bachelor of Business (Accelerated) cấp tốc 2 năm. Có 3 kỳ nhập học: tháng 2, tháng 5 và tháng 

 

Cử nhân Kinh tế ( Bachelor of Economic) với tiêu chí xét tuyển “First come First served”

 

 

 

 

 

50%

GPA: 9.0 (THPT)

GPA: 8.0 (ĐH)

 

 

 

GPA 8.5 (THPT)

 

Không giới hạn

 

 

 

 

 

2 suất

 

Cử nhân thuộc lĩnh vực khoa học/công nghệ

Áp dụng cho kỳ T2 & T7/2020

Các nhóm ngành:

1. Agricultural Science/ Khoa học nông nghiệp (73M)

2. Agriculture and Business/ Nông nghiệp & Kinh doanh (P3K)

3. Environmental Science/ Khoa học Môi trường (73U)

4. Architecture and Built Environments/ Môi trường kiến trúc & xây dựng (P3H)

5. Engineering/ Kỹ sư (Specialisation/ Chuyên ngành) - P4D

6. Engineering/ Kỹ sư (Civil, Electronics & Communications, Electrical & Electronics, Electrical Power, and Mechanical/ Xây dựng dân dụng, Điện tử & Viễn thông, Điện & Điện tử, Cơ khí (P4F1)

7. Global Logistics and Maritime Management/ Vận tải quốc tế & Quản lý hàng hải (P3E)

8. Information and Communication Technology/ Công nghệ thông tin & Truyền thông (P3T)

9. Marine and Antarctic Science/ Khoa học Hàng hải & Nam cực (P3L)

10. Science/ Khoa học (P3O)

11. Surveying and Spatial Sciences/ Khoa học Không gian & Khảo sát (73G)

 

 

 

 

50%

- Xét TỰ ĐỘNG dựa trên thành tích học tập khi học sinh nộp hồ sơ.

- GPA từ 9.0/10 trở lên đối với học sinh THPT.

- GPA 8/10 đối với học sinh đang học năm 1 các trường đại học nhóm 1 hoặc 2 tại VN *

 

 

 

 

 

Không giới hạn

 

 

* Học sinh KHÔNG đủ điều kiện nhận học bổng 50% sẽ được xét học bổng 25%

** Các trường hợp khác sẽ được giảm 10% học phí cho toàn khóa học

 

HỒ SƠ CẦN THIẾT ĐỂ XIN THƯ MỜI

    • Học bạ / Bảng điểm trung học/ bảng điểm ĐH/ bằng TNĐH
    •