ẢNh đại diện

Học Bổng Úc

HỌC BỔNG DU HỌC ÚC NĂM 2020

Ngày: 25-02-2020 | Lượt xem: 390

Nước Úc từ lâu đã để lại ấn tượng tốt đẹp trong lòng phụ huynh và du học sinh Việt Nam bởi nền giáo dục chất lượng hàng đầu thế giới, nền kinh tế phát triển, cuộc sống thanh bình, khí hậu ấm áp. Cho đến nay, Úc vẫn là một trong những nước thu hút du học sinh quốc tế đến du học đông nhất thế giới. Đồng hành cùng với các Quý phụ huynh và học sinh, Du học VINEC đã liên kết với các trường Trung học, Cao đẳng, Đại học hàng đầu của Úc có học bổng hấp dẫn dành cho các em học sinh, sinh viên.

Học bổng Du học Úc hiện nay gồm có 3 loại: Scholarship, Grant, Bursary/ Financial aid

- Scholarship: là học bổng giới hạn về số lượng và cạnh tranh.

- Grant: là học bổng cố định, tự động mà trường/ khoa có thể cấp cho sinh viên nếu sinh viên đăng ký vào trường/ khoa đó.

- Bursary/ Financial aid: là khoản hỗ trợ tài chính dành cho các học sinh có lý do mà có thể cần trình bày lý do để có thể đạt được

Học bổng luôn được các trường xét duyệt theo các tiêu chí cơ bản như sau:

  • Học lực từ cao đến thấp
  • Hồ sơ nộp sớm được ưu tiên xét trước
  • Một số tiêu chí riêng nếu xét học bổng đặc biệt

Tham khảo điểm trung bình trung học tập (GPA) và điểm tiếng Anh của học sinh, có thể đăng ký xét học bổng để tham gia cạnh tranh như sau:

  • Học bổng 100% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA 98- 100 -> 100%; Tiếng Anh: ≥ 7.0 IELTS
  • Học bổng 50% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 95%; Tiếng Anh ≥ 6.5
  • Học bổng 30% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 85%; Tiếng Anh ≥ 6.5
  • Học bổng 10-20% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 75%; Tiếng Anh ≥ 6.0

Hồ sơ xin học bổng:

  • Học bạ/ bảng điểm của khóa học gần nhất
  • Bằng tốt nghiệp bậc học cao nhất
  • Hộ chiếu trang có ảnh và chữ ký
  • Tiếng Anh (PTE A/ IELTS/ TOEFL/ SAT/ GMAT/ GRE…)
  • Thành tích học tập, khen thưởng khác, hoạt động ngoại khóa, tình nguyện, các bài viết nghiên cứu (nếu có)

Nếu xin học bổng bậc thạc sỹ, tiến sỹ cần thêm:

  • Work CV
  • 1 personal statement
  • 2 thư giới thiệu

Chú ý:

  • Với các học sinh đạt học bổng bán phần (chỉ có học phí hoặc 1 phần học phí, hoặc 1 phần tiền ăn ở…), học sinh cần có đủ tiền để trang trải các phí còn lại (học phí, sinh hoạt phí…);
  • Ngoài hồ sơ xin học bổng như trên, một số trường yêu cầu học sinh khi xin học bổng thì cần nộp thêm một số loại giấy tờ khác ví dụ như hồ sơ tài chính của gia đình học sinh.

DANH SÁCH HỌC BỔNG DU HỌC ÚC NĂM 2020

Trường

Học bổng

 

Giá trị

Điều kiện

University of Western Australia (Taylor College)

Diploma and Foundation Scholarship

 

$7,500 – 10,000- 15,000

GPA 2 năm gần nhất > 8.0;
Phỏng vấn với đại diện trường

 

Macquarie University

Macquarie ASEAN Scholarship

 

$10,000/năm

Tất cả sinh viên nhập học chương trình đại học hoặc sau đại học trong năm 2020- bất cứ chương trình học nào (trừ các chương trình nghiên cứu)

Vice-Chancellor’s International Scholarship

 

Lên đến $10,000

Tất cả sinh viên nhập học chương trình đại học hoặc Thạc sĩ tín chỉ trong năm 2020; Điểm trung bình tương đương ATAR 85/100 trở lên; Số lượng có hạn

MUIC Scholarship

 

$5,000

Dành cho sinh viên đăng ký chương trình Cao đẳng hoặc Dự bị đại học (Standard) khối ngành STEM và Arts

English Language Scholarship

 

50% học phí tiếng Anh lên đến 10 tuần

Dành cho SV học khóa học Tiếng Anh ELC chuyển tiếp lên khóa học Cử nhân/ Thạc sỹ tại Đại học Macquarie.

The University of Newcastle

FEBE Golden Jubilee Commemorative International Scholarship

 

100% học phí trị giá 140.000 AUD/4 năm

Dành cho chương trình cử nhân Khoa Kỹ thuật, Xây dựng &

 

 

 

 Môi trường

FEBE International Undergraduate Scholarship

 

$5,000/ năm- tối đa $20,000/ 4 năm

Dành cho sinh viên học chương trình Cử nhân tại Khoa Kỹ thuật, Xây dựng & Môi trường, cơ sở Callaghan

FEBE International Architecture and Built Environment Postgraduate Coursework Scholarship

 

$4,000 – $12,000

Dành cho sinh viên học chương trình Thạc sỹ tín chỉ tại Khoa Kỹ thuật, Xây dựng & Môi trường; Xét trên kết quả học tập.

The FEBE International Engineering & Technology Postgraduate Coursework Scholarship

 

$6,000/ năm- tối đa $18,000/ 3 năm

Dành cho sinh viên học chương trình Thạc sỹ tín chỉ Kỹ thuật & Công nghệ tại Khoa Kỹ thuật, Xây dựng & Môi trường; Xét trên kết quả học tập.

University of Adelaide

Global Academic Excellence Scholarships

 

50% học phí

Dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc ATAR 98 hoặc GPA 6,8/7, số lượng 2 suất mỗi Khoa- cực kỳ cạnh tranh

Global Citizens Scholarship

 

15%- 30% học phí

Dành cho sinh viên có thành tích học tập tốt ATAR 80- 90 hoặc GPA 5.0-6.0/7

Higher Education Scholarships

 

25% học phí

Dành cho sinh viên đã hoàn thành một văn bằng hoặc một chương trình được công nhận tại Úc

Family Scholarships

 

25% học phí

Dành cho sinh viên có thành viên trong gia đình đã và đang theo học tại trường

Alumni Scholarships

 

25% học phí

dành cho sinh viên tốt nghiệp muốn theo học thêm 1 văn bằng khác tại ĐH Adelaide

University of Adelaide College pathway (Kaplan pathway)

 

25%- 30% học phí

1. Chương trình Dự bị ĐH: Hết lớp 11, GPA >7.5-8.5, IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5)
2. Chương trình Cao đẳng: Hết lớp 12, GPA >7.2, IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5)

University of Tasmania

University of Tasmania Business Scholarship

 

100% học phí (với chương trình bằng đơn) và 50% học phí (với chương trình bằng kép)

Dành cho chương trình cử nhân hoặc sau đại học khoa Kinh doanh (ngoại trừ Master of Professional Accounting và Master of
Professional Accounting Specialisation)

ASEAN Science & Technology Undergraduate Merit Scholarship

 

50% học phí

Dành cho chương trình cử nhân Khoa học và Công nghệ, cụ thể các ngành: Khoa học Nông nghiệp, Khoa học Ứng dụng vào Môi trường/ Kinh doanh và Nông nghiệp, Kiến trúc và Xây dựng môi trường, Kỹ thuật (chuyên ngành) Danh dự, Hậu cần toàn cầu và Quản lý hàng hải, CNTT, Khoa học biển và Nam cực, Khoa học, Khảo sát và Khoa học không gian

Dean of TSBE Merit Scholarship

 

50% học phí

Dành cho chương trình cử nhân hoặc sau đại học khoa Kinh doanh (trừ khóa ngoại trừ Master of Professional Accounting and Master of
Professional Accounting Specialisation và các bằng kép với các Khoa khác)

Tasmanian International Scholarship (TIS)

 

25% học phí

Sinh viên quốc tế; áp dụng cho toàn bộ ngành học (riêng khóa học Y & Sức khỏe- số lượng học bổng có hạn)

International Women in Maritime Engineering Scholarship

 

75% phí nhà ở với bậc Cử nhân & 100% phí nhà ở với bậc Thạc sĩ

Các chương trình: Cử nhân Kỹ thuật (chuyên ngành) Danh dự & Thạc sĩ Kỹ thuật (Thiết kế Hàng hải)

AMC Global Logistics Relocation Bursary

 

$4,000

Dành cho sinh viên học chương trình Bachelor of Global Logistics and Maritime Management và Master of Professional Accounting tại cơ sở Launceston (AMC)

Health and Pharmacy Relocation Bursaries

 

$3,000 với bậc Cử nhân và $4,000 với bậc Thạc sĩ

Các chương trình:

*Cử nhân: Khoa học thể dục thể thao, Y học Phòng thí nghiệm, Nghiên cứu y học, Khoa học Dinh dưỡng, Dược Ứng dụng- danh dự, Khoa học Tâm lý;

*Thạc sĩ: Nghiên cứu y học (chuyên ngành), Khoa học dược phẩm, Y tế Công cộng.

Women in Seafaring Scholarship

 

$2,000 & Hỗ trợ chỗ ở miễn phí trong 1 học kỳ

Áp dụng với các chương trình Bachelor of Applied Science (Marine Engineering) và Bachelor of Applied Science (Nautical Science)

 

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Trung tâm Tư vấn du học VINEC

Địa chỉ: Số 217D Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.

Hotline: 0865.972.579, Email: info@vinec.edu.vn